Dịch vụ khai form visa Ukraina, Dịch vụ điền mẫu đơn Ukraina tại Hà Nội, Hồ Chí Minh

Bạn đang ở nước ngoài không tài nào đặt lịch hẹn phỏng vấn visa đi Ukraina đoàn tụ với gia đình? Hay xin lịch hẹn nộp hồ sơ xin thị thực đi kết hôn với mình tại Ukraina? Nhiều đương đơn xin visa Ukraina điền được đơn xin visa du lịch Ukraina, visa công tác Ukraina vì không biết tiếng Anh…?  Giải pháp ưu việt nhất là Quý khách nên tìm đến công ty Viet Green Visa  để được tư vấn hướng dẫn khai form xin visa Ukraina NHANH, KHẨN CẤP . Ngay từ bây giờ hãy nhấc máy lên gọi theo số: 19006920 hoặc 024.36285414 / 0835 333331 / 0988262616

1/ Hướng dẫn điền form online xin visa đi Ukraina  – 01235 333 331:

Bước 1: Liên hệ 19006920 hoặc 04.36285414 / 01235 333331 / 0988262616 để lấy thủ tục xin visa và mẫu khai tiếng Việt do Viet Green Visa / Embasssy cung cấp

Bước 2: Gửi tất cả hồ sơ đã chuẩn bị ở Bước 1 rồi gửi vào email: visa@dulichxanh.com.vn hoặc vietgreenvisa@gmail.com hoặc Mobile/Zalo/Viber số +84989313339 để được hướng dẫn nộp hồ sơ trực tiếp

Bước 3:  Đợi chuyên viên visa của Du Lịch Xanh xác nhận hoàn thành form và đồng thời Quý khách phải thanh toán chi phí dịch vụ tư vấn điền form mẫu khai xin visa Ukraina

 

Your application number — AV623512

Please remember it! Application number and password are required for its editing and reviewing of the status

Load previous application

General information about the applicant
 
Photo loading...
 
 
 
ICAO photo requirements
1. Surname(s) / Family name(s):
2. Surname(s) / Family name(s) at birth / Previous surname(s)/family name(s):
3. Name(s) / Given name(s):
* Fields 1-3 shall be filled in accordance with data in the travel document
All text fields are filled with Latin letters only
4. Date of birth (day-month-year):
Incomplete birth date
 
 
5. Place of birth:
6. Country of birth:
( select state )
7. Current nationality / citizenship (as indicated in the passport/travel document):
Nationality / citizenship at birth (if different):
( select citizenship )
8. Sex:
 Male 
 Female
9. Marital status:
 Single 
 Married 
 Divorced 
 Widower / Widow
Documents certifying the identity of the applicant
 
10. National identity/personal number (if applicable):
11. Type of the passport/travel document:
 Ordinary passport 
 Diplomatic passport 
 Service passport 
 Official passport 
 Special passport 
 Other travel document (please specify):
 
12. Passport/travel document’s series/number:
13. Issue date:
14. Valid until:
15. Issued by / authority (asindicated in the passport/ travel document):
Place of residence of the applicant
 
16. Applicant’s postal address and email address:
Post address:
E-Mail:
17. Telephone number(s)including international dial codes:
Telephone No:
18. Residence in a country other than the country of current nationality/citizenship:
No Yes. Residence permit or equivalent:
Applicant's place of work
 
19. Current occupation:
20. Employer’s name, address, telephone and fax number, email address. For students - educational establishment’s name, address, telephone and fax number, email address
Name:
Address:
Telephone No:
Telefax No:
E-Mail:
Information about the trip
 
21. Purpose of travel/stay:
 transit  short-term stay (up to 90 days)  long-term stay (more than 90 days)
×C-02 - Private visit
22. Number of entries requested:
Single entry Two entries Multiple entries
23. Previous Ukrainian visas (issued during the past three years):
No Yes. Date(s) of validity:
24. Entry to Ukraine’s temporarily occupied territories of the Autonomous Republic of Crimea and the city of Sevastopol after 10 June 2015:
No Yes
25. Entry permit for the final country of destination (for transiting though Ukraine’s territory):
No Yes
26. Intended date of arrival into Ukraine:
27. Intended date of departure from Ukraine:
28. Intended date(s) of stay in Ukraine:
from:
until:
29-32. Type of the person(s) in Ukraine who invited the applicant:
 Not applicable 
 Private person 
 Legal person (organization)
33. Expenses as regards travelling to and stay in Ukraine are covered by:
 the applicant himself/herself  the inviting person/entity/organisation  the sending party/organisation
34. In cases where applicant is a minor or an incapacitated person – please specify the surname/family name and name(s)/given name(s), current nationality/citizenship, postal/residence address, telephone and fax number, email address of one of the minor’s parents/ incapacitated person’s legal guardian(s)
 Not applicable

Các bài viết khác

BACK TO TOP