Danh sách ngành nghề trung và dài hạn được phép cư trú định cư tại Úc từ 1/7/2017

Ngày 28/6/2017, Bộ di trú Úc công bố danh sách Kỹ năng Chiến lược Trung hạn và dài hạn (MLTSSL) sẽ thay thế “Danh sách Nghề nghiệp có Kỹ năng” (SOL).

Bạn phải chỉ định một nghề nghiệp trong Danh sách Kỹ năng Chiến lược Trung hạn và dài hạn (MLTSSL) nếu bạn đang nộp đơn xin bất kỳ diện visa dưới đây:

  • Visa tay nghề độc lập (visa 189)
  • Visa tạm thời tay nghề khu vực vùng miền (visa 489) (trừ khi được Chính phủ Tiểu bang hoặc Lãnh thổ đề cử)
  • Visa dành cho sinh viên mới tốt nghiệp (visa 485) – Dòng tốt nghiệp (Graduate Work Stream).

Lưu ý: 16 ngành nghề khác của MLTSSL bị hạn chế chỉ áp dụng cho các chương trình thị thực

  • Có kỹ năng độc lập (visa 189)
  • Du học sinh mới tốt nghiệp (visa 485)
  • Có kỹ năng khu vực (tạm thời) (visa 489), nếu người nộp đơn không được cơ quan chính phủ Tiểu Bang hoặc Lãnh Thổ đề cử

VIETGREENVISA | 0989 313339 | 19006920 | VISA@DULICHXANH.COM.VN giới thiệu danh sách ngành nghề trung hạn và dài hạn (MLTSSL) được phép định cư tại Úc  2017 do Bộ di trú Úc công bố có hiệu lực từ ngày 1/7/2017.

Medium and Long‑term Strategic Skills List
Item Column 1

 

Occupation

Column 2

 

ANZSCO code

Column 3

 

Assessing authority

Column 4

 

Specified for only certain classes (see subsection (2))

1 construction project manager 133111 VETASSESS  
2 project builder 133112 VETASSESS Y
3 engineering manager 133211 (a) Engineers Australia; or

 

(b) AIM

 
4 child care centre manager 134111 TRA  
5 medical administrator 134211 VETASSESS Y
6 nursing clinical director 134212 ANMAC  
7 primary health organisation manager 134213 VETASSESS  
8 welfare centre manager 134214 ACWA  
9 accountant (general) 221111 (a) CPAA; or

 

(b) ICAA; or

(c) IPA

 
10 management accountant 221112 (a) CPAA; or

 

(b) IPA; or

(c) CAANZ

 
11 taxation accountant 221113 (a) CPAA; or

 

(b) IPA; or

(c) CAANZ

 
12 external auditor 221213 (a) CPAA; or

 

(b) IPA; or

(c) CAANZ

 
13 internal auditor 221214 VETASSESS  
14 actuary 224111 VETASSESS  
15 land economist 224511 VETASSESS  
16 valuer 224512 VETASSESS  
17 architect 232111 AACA  
18 landscape architect 232112 VETASSESS  
19 surveyor 232212 SSSI  
20 cartographer 232213 VETASSESS  
21 other spatial scientist 232214 VETASSESS  
22 chemical engineer 233111 Engineers Australia  
23 materials engineer 233112 Engineers Australia  
24 civil engineer 233211 Engineers Australia  
25 geotechnical engineer 233212 Engineers Australia  
26 quantity surveyor 233213 AIQS  
27 structural engineer 233214 Engineers Australia  
28 transport engineer 233215 Engineers Australia  
29 electrical engineer 233311 Engineers Australia  
30 electronics engineer 233411 Engineers Australia  
31 industrial engineer 233511 Engineers Australia  
32 mechanical engineer 233512 Engineers Australia  
33 production or plant engineer 233513 Engineers Australia  
34 aeronautical engineer 233911 Engineers Australia  
35 agricultural engineer 233912 Engineers Australia  
36 biomedical engineer 233913 Engineers Australia  
37 engineering technologist 233914 Engineers Australia  
38 environmental engineer 233915 Engineers Australia  
39 naval architect 233916 Engineers Australia  
40 agricultural consultant 234111 VETASSESS  
41 agricultural scientist 234112 VETASSESS  
42 forester 234113 VETASSESS  
43 medical laboratory scientist 234611 AIMS  
44 veterinarian 234711 AVBC  
45 physicist (medical physicist only) 234914 ACPSEM  
46 early childhood (pre‑primary school) teacher 241111 AITSL  
47 secondary school teacher 241411 AITSL  
48 special needs teacher 241511 AITSL  
49 teacher of the hearing impaired 241512 AITSL  
50 teacher of the sight impaired 241513 AITSL  
51 special education teachers (nec) 241599 AITSL  
52 medical diagnostic radiographer 251211 ASMIRT  
53 medical radiation therapist 251212 ASMIRT  
54 nuclear medicine technologist 251213 ANZSNM  
55 sonographer 251214 ASMIRT  
56 optometrist 251411 OCANZ  
57 orthotist or prosthetist 251912 AOPA  
58 chiropractor 252111 CCEA  
59 osteopath 252112 AOAC  
60 occupational therapist 252411 OTC  
61 physiotherapist 252511 APC  
62 podiatrist 252611 (a) APodA; or

 

(b) ANZPAC

 
63 audiologist 252711 VETASSESS  
64 speech pathologist 252712 SPA  
65 general practitioner 253111 MedBA  
66 specialist physician (general medicine) 253311 MedBA  
67 cardiologist 253312 MedBA  
68 clinical haematologist 253313 MedBA  
69 medical oncologist 253314 MedBA  
70 endocrinologist 253315 MedBA  
71 gastroenterologist 253316 MedBA  
72 intensive care specialist 253317 MedBA  
73 neurologist 253318 MedBA  
74 paediatrician 253321 MedBA  
75 renal medicine specialist 253322 MedBA  
76 rheumatologist 253323 MedBA  
77 thoracic medicine specialist 253324 MedBA  
78 specialist physicians (nec) 253399 MedBA  
79 psychiatrist 253411 MedBA  
80 surgeon (general) 253511 MedBA  
81 cardiothoracic surgeon 253512 MedBA  
82 neurosurgeon 253513 MedBA  
83 orthopaedic surgeon 253514 MedBA  
84 otorhinolaryngologist 253515 MedBA  
85 paediatric surgeon 253516 MedBA  
86 plastic and reconstructive surgeon 253517 MedBA  
87 urologist 253518 MedBA  
88 vascular surgeon 253521 MedBA  
89 dermatologist 253911 MedBA  
90 emergency medicine specialist 253912 MedBA  
91 obstetrician and gynaecologist 253913 MedBA  
92 ophthalmologist 253914 MedBA  
93 pathologist 253915 MedBA  
94 diagnostic and interventional radiologist 253917 MedBA  
95 radiation oncologist 253918 MedBA  
96 medical practitioners (nec) 253999 MedBA  
97 midwife 254111 ANMAC  
98 nurse practitioner 254411 ANMAC  
99 registered nurse (aged care) 254412 ANMAC  
100 registered nurse (child and family health) 254413 ANMAC  
101 registered nurse (community health) 254414 ANMAC  
102 registered nurse (critical care and emergency) 254415 ANMAC  
103 registered nurse (developmental disability) 254416 ANMAC  
104 registered nurse (disability and rehabilitation) 254417 ANMAC  
105 registered nurse (medical) 254418 ANMAC  
106 registered nurse (medical practice) 254421 ANMAC  
107 registered nurse (mental health) 254422 ANMAC  
108 registered nurse (perioperative) 254423 ANMAC  
109 registered nurse (surgical) 254424 ANMAC  
110 registered nurse (paediatrics) 254425 ANMAC  
111 registered nurses (nec) 254499 ANMAC  
112 ICT business analyst 261111 ACS  
113 systems analyst 261112 ACS  
114 analyst programmer 261311 ACS  
115 developer programmer 261312 ACS  
116 software engineer 261313 ACS  
117 ICT security specialist 262112 ACS  
118 computer network and systems engineer 263111 ACS  
119 telecommunications engineer 263311 Engineers Australia  
120 telecommunications network engineer 263312 Engineers Australia  
121 barrister 271111 a legal admissions authority of a State or Territory  
122 solicitor 271311 a legal admissions authority of a State or Territory  
123 clinical psychologist 272311 APS  
124 educational psychologist 272312 APS  
125 organisational psychologist 272313 APS  
126 psychologists (nec) 272399 APS  
127 social worker 272511 AASW  
128 civil engineering draftsperson 312211 (a) Engineers Australia; or

 

(b) VETASSESS

 
129 civil engineering technician 312212 VETASSESS  
130 electrical engineering draftsperson 312311 Engineers Australia  
131 electrical engineering technician 312312 TRA  
132 radio communications technician 313211 TRA  
133 telecommunications field engineer 313212 Engineers Australia  
134 telecommunications network planner 313213 Engineers Australia Y
135 telecommunications technical officer or technologist 313214 Engineers Australia  
136 automotive electrician 321111 TRA  
137 motor mechanic (general) 321211 TRA  
138 diesel motor mechanic 321212 TRA  
139 motorcycle mechanic 321213 TRA  
140 small engine mechanic 321214 TRA  
141 sheetmetal trades worker 322211 TRA  
142 metal fabricator 322311 TRA  
143 pressure welder 322312 TRA Y
144 welder (first class) 322313 TRA  
145 fitter (general) 323211 TRA  
146 fitter and turner 323212 TRA  
147 fitter‑welder 323213 TRA  
148 metal machinist (first class) 323214 TRA  
149 locksmith 323313 TRA  
150 panelbeater 324111 TRA  
151 bricklayer 331111 TRA  
152 stonemason 331112 TRA  
153 carpenter and joiner 331211 TRA  
154 carpenter 331212 TRA  
155 joiner 331213 TRA  
156 painting trades worker 332211 TRA  
157 glazier 333111 TRA  
158 fibrous plasterer 333211 TRA  
159 solid plasterer 333212 TRA  
160 wall and floor tiler 333411 TRA  
161 plumber (general) 334111 TRA  
162 airconditioning and mechanical services plumber 334112 TRA  
163 drainer 334113 TRA  
164 gasfitter 334114 TRA  
165 roof plumber 334115 TRA  
166 electrician (general) 341111 TRA  
167 electrician (special class) 341112 TRA  
168 lift mechanic 341113 TRA  
169 airconditioning and refrigeration mechanic 342111 TRA  
170 electrical linesworker 342211 TRA Y
171 technical cable jointer 342212 TRA  
172 electronic equipment trades worker 342313 TRA  
173 electronic instrument trades worker (general) 342314 TRA  
174 electronic instrument trades worker (special class) 342315 TRA  
175 chef 351311 TRA  
176 cabinetmaker 394111 TRA  
177 boat builder and repairer 399111 TRA  
178 shipwright 399112 TRA  

Nguồn: Bộ di trú Úc

 

VISA ĐỊNH CƯ ÚC DIỆN ĐẦU TƯ:

Tư vấn làm visa định cư Úc theo diện doanh nhân đầu tư có bảo lãnh - Visa 893

Tư vấn dịch vụ cấp visa định cư Úc diện doanh nhân có bảo lãnh (thường trú) - Visa 892

Tư vấn làm visa Định cư Úc diện doanh nhân đầu tư độc lập (thường trú) - Visa 891

Xin định cư Úc theo doanh nhân độc lập (thường trú) - Visa 890

Làm visa định cư Úc diện doanh nhân tài năng - Visa 132

KHUYẾN CÁO QUAN TRỌNG

1/ VIET GREEN VISA – DU LỊCH XANH CHỈ THU TIỀN DỊCH VỤ TƯ VẤN VISA TOÀN CẦU BẰNG TIỀN MẶT CÓ PHIẾU THU VÀ CHỮ KÝ XÁC NHẬN CỦA BAN GIÁM ĐỐC hoặc ƯU TIÊN CHUYỂN KHOẢN vào:

  • CHỦ TÀI KHOẢN: LÊ TIẾN DŨNG
  • SỐ TÀI KHOẢN DUY NHẤT: 0021000033333
  • TẠI VIETCOMBANK, CHI NHÁNH HÀ NỘI

( Anh Lê Tiến Dũng là Tổng giám đốc của Du Lịch Xanh / Viet Green Visa )

2/ TUYỆT ĐỐI KHÔNG TRẢ TIỀN MẶT HOẶC KHÔNG CHUYỂN KHOẢN CHO BẤT KỲ  NHÂN VIÊN / NGƯỜI  NÀO HẾT TRONG/NGOÀI CÔNG TY CHÚNG TÔI khi chưa có ỦY QUYỀN từ Tổng giám đốc Viet Green Visa. NẾU NGƯỢC LẠI, CHÚNG TÔI KHÔNG CHỊU TRÁCH NHIỆM VỀ CHẤT LƯỢNG, KẾT QUẢ DỊCH VỤ VISA CŨNG NHƯ TIỀN BẠC CỦA QUÝ KHÁCH HÀNG.

3/ CHÚNG TÔI CAM KẾT HOÀN 100% TIỀN DỊCH VỤ, KHÔNG BAO GỒM PHÍ ĐẠI SỨ QUÁN, DỊCH THUẬT CÔNG CHỨNG. QUYỀN LỢI NÀY CHỈ ÁP DỤNG KHI QUÝ KHÁCH THỰC HIỆN ĐÚNG Ở ĐIỀU KHUYẾN CÁO SỐ 1

4/ Viet Green Visa làm việc theo ĐÚNG CHUẨN QUY TRÌNH TƯ VẤN VÀ THỰC HIỆN DỊCH VỤ VISAđi nước ngoài cho Quý khách một cách chuyên nghiệp - minh bạch - uy tín

 

VIET GREEN VISA IMMIGRATION EMBASSY - Makes Your Ideas Be Active
CÔNG TY DỊCH VU TƯ VẤN VISA TOÀN CẦU CHUYÊN NGHIỆP SỐ 1
Hà Nội& Miền Bắc: P102 H50, Alane 41/27 Vong Str, Hai Ba Trung Dist, Hanoi, Vietnam
T: 024.66888684 | 024.36285414   F: 84.24.36285415   M: 0989.313339
Branch Offices:
Tuyên Quang & Tây Bắc:: 0989 313339  | 012475 33333

Quang Binh & Miền Trung:  0232.3868666 | 0232.3836333   M: 090 3295 730

Ho Chi Minh & Miền Nam:   028.66828483 | 028.22 656666   M: 01235 333 331   Websitewww.lamvisa.info | www.daisuquan.info
Email: visa@dulichxanh.com.vn | visavietnam2014@gmail.com

Các bài viết khác

BACK TO TOP